Tâm HSK

只能

zhǐnéng
chỉ năng
chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác

只能 (zhǐnéng, Hán Việt: chỉ năng) nghĩa là chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

只 chỉ · 11 từ

能 năng · 36 từ