Tâm HSK

只得

zhǐdé
chỉ đắc
không có cách nào khác ngoài; đành phải

只得 (zhǐdé, Hán Việt: chỉ đắc) nghĩa là không có cách nào khác ngoài; đành phải. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

只 chỉ · 11 từ

得 đắc · 57 từ