Tâm HSK

招手

zhāoshǒu
chiêu thủ
vẫy tay; gọi ra hiệu

招手 (zhāoshǒu, Hán Việt: chiêu thủ) nghĩa là vẫy tay; gọi ra hiệu. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

招 chiêu · 15 từ

手 thủ · 72 từ