招生 (zhāoshēng, Hán Việt: chiêu sinh) nghĩa là tuyển sinh học sinh mới; nhận học sinh. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
招 chiêu · 15 từ
打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc招待zhāodàitổ chức tiệc招手zhāoshǒuvẫy tay招收zhāoshōuthuê招呼zhāohugọi招募zhāomùtuyển dụng招牌zhāopaibảng hiệu