Tâm HSK

出游

chūyóu
xuất du
đi du lịch; đi dã ngoại

出游 (chūyóu, Hán Việt: xuất du) nghĩa là đi du lịch; đi dã ngoại. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

游 du · 17 từ