Tâm HSK

心疼

xīnténg
tâm đông
rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận

心疼 (xīnténg, Hán Việt: tâm đông) nghĩa là rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

疼 đông · 4 từ