修订 (xiūdìng, Hán Việt: tu đính) nghĩa là sửa đổi. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
修 tu · 17 từ
修理xiūlǐsửa chữa修改xiūgǎisửa đổi装修zhuāngxiūtrang trí维修wéixiūbảo trì修建xiūjiànxây dựng修复xiūfùkhôi phục保修bǎoxiūbảo đảm giữ đối tượng trong tình…选修xuǎnxiūhọc tự chọn