订立 (dìnglì, Hán Việt: đính lập) nghĩa là ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
订 đính · 8 từ
预订yùdìngđặt hàng签订qiāndìngđồng ý và ký制订zhìdìngxây dựng订单dìngdānđơn đặt hàng订婚dìnghūnđính hôn修订xiūdìngsửa đổi订购dìnggòuđặt hàng