订婚 (dìnghūn, Hán Việt: đính hôn) nghĩa là đính hôn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
订 đính · 8 từ
预订yùdìngđặt hàng签订qiāndìngđồng ý và ký制订zhìdìngxây dựng订单dìngdānđơn đặt hàng修订xiūdìngsửa đổi订购dìnggòuđặt hàng订立dìnglìký kết