Tâm HSK

婚礼

hūnlǐ
hôn lễ
lễ cưới; đám cưới

婚礼 (hūnlǐ, Hán Việt: hôn lễ) nghĩa là lễ cưới; đám cưới. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

婚 hôn · 7 từ

礼 lễ · 16 từ