Tâm HSK

礼拜

lǐbài
lễ bái
dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật

礼拜 (lǐbài, Hán Việt: lễ bái) nghĩa là dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 礼拜

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

礼 lễ · 16 từ

拜 bái · 8 từ