礼拜天 (lǐbàitiān, Hán Việt: lễ bái thiên) nghĩa là Chủ Nhật. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
礼 lễ · 16 từ
礼物lǐwùquà礼貌lǐmàolịch sự婚礼hūnlǐlễ cưới典礼diǎnlǐlễ礼拜lǐbàidự buổi lễ tôn giáo礼服lǐfútrang phục lễ nghi葬礼zànglǐchôn cất礼品lǐpǐnquà tặng
拜 bái · 8 từ
崇拜chóngbàithờ cúng拜访bàifǎngđến thăm拜年bàiniánđi chúc Tết拜托bàituōnhờ ai đó làm gì礼拜lǐbàidự buổi lễ tôn giáo拜见bàijiànđến thăm chính thức拜会bàihuìgặp gỡ