Tâm HSK

拜托

bàituō
bái thác
nhờ ai đó làm gì; lam ơn!

拜托 (bàituō, Hán Việt: bái thác) nghĩa là nhờ ai đó làm gì; lam ơn!. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

拜 bái · 8 từ

托 thác · 10 từ