Tâm HSK

摩托

mótuō
ma thác
mô tơ (từ mượn); xe máy

摩托 (mótuō, Hán Việt: ma thác) nghĩa là mô tơ (từ mượn); xe máy. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 摩托

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

摩 ma · 6 từ

托 thác · 10 từ