摩托车 (mótuōchē, Hán Việt: ma thác xa) nghĩa là (từ mượn) xe máy; mô tô. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
摩 ma · 6 từ
托 thác · 10 từ
委托wěituōủy thác托运tuōyùngửi hàng hoá拜托bàituōnhờ ai đó làm gì摩托mótuōmô tơ寄托jìtuōgiao phó衬托chèntuōlàm nổi bật托付tuōfùủy thác依托yītuōdựa vào