Tâm HSK

拜会

bàihuì
bái hội
(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

拜会 (bàihuì, Hán Việt: bái hội) nghĩa là (thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

拜 bái · 8 từ

会 hội · 55 từ