拜会 (bàihuì, Hán Việt: bái hội) nghĩa là (thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
拜 bái · 8 từ
崇拜chóngbàithờ cúng拜访bàifǎngđến thăm拜年bàiniánđi chúc Tết拜托bàituōnhờ ai đó làm gì礼拜lǐbàidự buổi lễ tôn giáo拜见bàijiànđến thăm chính thức礼拜天lǐbàitiānChủ Nhật