Tâm HSK

拜见

bàijiàn
bái kiến
đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi

拜见 (bàijiàn, Hán Việt: bái kiến) nghĩa là đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

拜 bái · 8 từ

见 kiến · 42 từ