Tâm HSK

姑且

gūqiě
cô thả
tạm thời; dự kiến

姑且 (gūqiě, Hán Việt: cô thả) nghĩa là tạm thời; dự kiến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

姑 cô · 3 từ

且 thả · 5 từ