Tâm HSK

姑娘

gūniang
cô nương
cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ

姑娘 (gūniang, Hán Việt: cô nương) nghĩa là cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

姑 cô · 3 từ

娘 nương · 2 từ