姑娘 (gūniang, Hán Việt: cô nương) nghĩa là cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
姑娘 (gūniang, Hán Việt: cô nương) nghĩa là cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.