礼服 (lǐfú, Hán Việt: lễ phục) nghĩa là trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
礼 lễ · 16 từ
礼物lǐwùquà礼貌lǐmàolịch sự婚礼hūnlǐlễ cưới典礼diǎnlǐlễ礼拜lǐbàidự buổi lễ tôn giáo葬礼zànglǐchôn cất礼品lǐpǐnquà tặng礼仪lǐyíphép tắc