Tâm HSK

典礼

diǎnlǐ
điển lễ
lễ; lễ kỷ niệm

典礼 (diǎnlǐ, Hán Việt: điển lễ) nghĩa là lễ; lễ kỷ niệm. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

典 điển · 10 từ

礼 lễ · 16 từ