Tâm HSK

场地

chǎngdì
trường địa
không gian; địa điểm; nơi

场地 (chǎngdì, Hán Việt: trường địa) nghĩa là không gian; địa điểm; nơi. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

场 trường · 40 từ

地 địa · 70 từ