Tâm HSK

礼仪

lǐyí
lễ nghi
phép tắc; nghi thức

礼仪 (lǐyí, Hán Việt: lễ nghi) nghĩa là phép tắc; nghi thức. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

礼 lễ · 16 từ

仪 nghi · 4 từ