仪器 (yíqì, Hán Việt: nghi khí) nghĩa là dụng cụ; thiết bị. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
仪器 (yíqì, Hán Việt: nghi khí) nghĩa là dụng cụ; thiết bị. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.