机器人 (jīqìrén, Hán Việt: cơ khí nhân) nghĩa là người máy; robot. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
机 cơ · 52 từ
手机shǒujīđiện thoại di động机场jīchǎngsân bay机票jīpiàové máy bay飞机fēijīmáy bay机会jīhuìcơ hội司机sījītài xế相机xiàngjīmáy ảnh耳机ěrjītai nghe
器 khí · 17 từ
机器jīqìmáy móc电器diànqìthiết bị điện武器wǔqìvũ khí仪器yíqìdụng cụ乐器yuèqìnhạc cụ瓷器cíqìđồ sứ热水器rèshuǐqìmáy nước nóng浏览器liúlǎnqìtrình duyệt