Tâm HSK

前途

qiántú
tiền đồ
triển vọng; tương lai; chặng đường

前途 (qiántú, Hán Việt: tiền đồ) nghĩa là triển vọng; tương lai; chặng đường. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

前 tiền · 49 từ

途 đồ · 10 từ