途径 (tújìng, Hán Việt: đồ kính) nghĩa là cách; phương pháp; kênh. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
途 đồ · 10 từ
前途qiántútriển vọng用途yòngtúcông dụng长途chángtúđường dài旅途lǚtúhành trình途中túzhōngtrên đường中途zhōngtúgiữa chừng沿途yántúdọc hai bên đường路途lùtúcon đường