Tâm HSK

用途

yòngtú
dụng đồ
công dụng; ứng dụng

用途 (yòngtú, Hán Việt: dụng đồ) nghĩa là công dụng; ứng dụng. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

用 dụng · 53 từ

途 đồ · 10 từ