充电
chōngdiàn
sung điện
sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức
充电 (chōngdiàn, Hán Việt: sung điện) nghĩa là sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 充电
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
充 sung · 12 từ
充满chōngmǎnđầy充分chōngfènđầy đủ补充bǔchōngbổ sung充足chōngzúđầy đủ充实chōngshíphong phú充当chōngdāngđóng vai冒充màochōnggiả mạo填充tiánchōnglấp đầy