Tâm HSK

费用

fèiyòng
phí dụng
chi phí; kinh phí; số tiền cần trả

费用 (fèiyòng, Hán Việt: phí dụng) nghĩa là chi phí; kinh phí; số tiền cần trả. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

费 phí · 22 từ

用 dụng · 53 từ