费用 (fèiyòng, Hán Việt: phí dụng) nghĩa là chi phí; kinh phí; số tiền cần trả. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
费 phí · 22 từ
免费miǎnfèimiễn phí浪费làngfèilãng phí收费shōufèithu phí学费xuéfèihọc phí消费xiāofèitiêu thụ花费huāfèichi phí消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng话费huàfèicước phí cuộc gọi