消费 (xiāofèi, Hán Việt: tiêu phí) nghĩa là tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 消费
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
消 tiêu · 15 từ
消息xiāoxitin tức取消qǔxiāohủy消失xiāoshībiến mất消化xiāohuàtiêu hóa消极xiāojítiêu cực消防xiāofángcứu hoả消除xiāochúloại bỏ消灭xiāomièchấm dứt