Tâm HSK

实行

shíxíng
thật hành
thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn

实行 (shíxíng, Hán Việt: thật hành) nghĩa là thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

实 thật · 51 từ

行 hành · 58 từ