途中 (túzhōng, Hán Việt: đồ trung) nghĩa là trên đường. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
途 đồ · 10 từ
前途qiántútriển vọng用途yòngtúcông dụng长途chángtúđường dài途径tújìngcách旅途lǚtúhành trình中途zhōngtúgiữa chừng沿途yántúdọc hai bên đường路途lùtúcon đường