Tâm HSK

途中

túzhōng
đồ trung
trên đường

途中 (túzhōng, Hán Việt: đồ trung) nghĩa là trên đường. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

途 đồ · 10 từ

中 trung · 51 từ