口径
kǒujìng
khẩu kính
lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ; (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề); phiên…
口径 (kǒujìng, Hán Việt: khẩu kính) nghĩa là lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ; (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề); phiên…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
口 khẩu · 46 từ
门口ménkǒucửa, trước cửa路口lùkǒungã tư, giao lộ出口chūkǒulối ra入口rùkǒulối vào十字路口shízìlùkǒungã tư口语kǒuyǔlời nói thông thường人口rénkǒudân số口味kǒuwèisở thích của một người