Tâm HSK

武器

wǔqì
vũ khí
vũ khí; đồ quân dụng

武器 (wǔqì, Hán Việt: vũ khí) nghĩa là vũ khí; đồ quân dụng. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 武器

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

武 vũ · 6 từ

器 khí · 17 từ