Tâm HSK

武侠

wǔxiá
vũ hiệp
hiệp sĩ võ thuật (thể loại văn học, sân khấu và điện ảnh Trung Quốc); hiệp khách

武侠 (wǔxiá, Hán Việt: vũ hiệp) nghĩa là hiệp sĩ võ thuật (thể loại văn học, sân khấu và điện ảnh Trung Quốc); hiệp khách. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

武 vũ · 6 từ

侠 hiệp · 2 từ