引经据典
yǐnjīngjùdiǎn
dẫn kinh cư điển
nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)
引经据典 (yǐnjīngjùdiǎn, Hán Việt: dẫn kinh cư điển) nghĩa là nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
引 dẫn · 14 từ
引起yǐnqǐgây ra吸引xīyǐnthu hút引进yǐnjìngiới thiệu引发yǐnfādẫn đến引导yǐndǎohướng dẫn引入yǐnrùđưa vào引擎yǐnqíngđộng cơ指引zhǐyǐnhướng dẫn
经 kinh · 30 từ
已经yǐjīngđã经常jīngchángthường xuyên经过jīngguòđi qua经理jīnglǐquản lý经历jīnglìkinh nghiệm经验jīngyànkinh nghiệm经济jīngjìkinh tế曾经céngjīngmột lần
据 cư · 12 từ
根据gēnjùtheo数据shùjùdữ liệu证据zhèngjùbằng chứng据说jùshuōnghe nói rằng依据yījùdựa vào占据zhànjùchiếm đóng数据库shùjùkùcơ sở dữ liệu收据shōujùbiên lai