Tâm HSK

引发

yǐnfā
dẫn phát
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu

引发 (yǐnfā, Hán Việt: dẫn phát) nghĩa là dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

引 dẫn · 14 từ

发 phát · 77 từ