Tâm HSK

引用

yǐnyòng
dẫn dụng
trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu

引用 (yǐnyòng, Hán Việt: dẫn dụng) nghĩa là trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

引 dẫn · 14 từ

用 dụng · 53 từ