Tâm HSK

保修

bǎoxiū
bảo tu
bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm

保修 (bǎoxiū, Hán Việt: bảo tu) nghĩa là bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

保 bảo · 24 từ

修 tu · 17 từ