Tâm HSK

认得

rènde
nhận đắc
nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết

认得 (rènde, Hán Việt: nhận đắc) nghĩa là nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

认 nhận · 16 từ

得 đắc · 57 từ