认得 (rènde, Hán Việt: nhận đắc) nghĩa là nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
认 nhận · 16 từ
认识rènshibiết认为rènwéitin认真rènzhēntận tâm承认chéngrènthừa nhận确认quèrènxác nhận否认fǒurèntuyên bố không đúng认定rèndìngcho rằng认可rènkěphê duyệt