承认 (chéngrèn, Hán Việt: thừa nhận) nghĩa là thừa nhận; thú nhận; công nhận. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
承 thừa · 10 từ
承担chéngdānđảm nhận承受chéngshòuchịu đựng承诺chéngnuòhứa继承jìchéngthừa kế承办chéngbànđảm nhận传承chuánchéngtruyền lại承载chéngzàichịu tải承包chéngbāohợp đồng