执行 (zhíxíng, Hán Việt: chấp hành) nghĩa là thực hiện; tiến hành; thi hành. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
执 chấp · 7 từ
执法zhífǎthực thi pháp luật争执zhēngzhítranh chấp固执gùzhíbướng bỉnh执照zhízhàogiấy phép执着zhízhuóquá gắn bó执意zhíyìquyết tâm