Tâm HSK

执行

zhíxíng
chấp hành
thực hiện; tiến hành; thi hành

执行 (zhíxíng, Hán Việt: chấp hành) nghĩa là thực hiện; tiến hành; thi hành. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

执 chấp · 7 từ

行 hành · 58 từ