Tâm HSK

执意

zhíyì
chấp ý
quyết tâm; khăng khăng

执意 (zhíyì, Hán Việt: chấp ý) nghĩa là quyết tâm; khăng khăng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

执 chấp · 7 từ

意 ý · 62 từ