坛 (tán, Hán Việt: đàn) nghĩa là bàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
坛 (tán, Hán Việt: đàn) nghĩa là bàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.