Tâm HSK

执着

zhízhuó
chấp trứ
quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất

执着 (zhízhuó, Hán Việt: chấp trứ) nghĩa là quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

执 chấp · 7 từ

着 trứ · 32 từ