怪 (guài, Hán Việt: quái) nghĩa là kỳ quái; lạ; lùng. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 怪
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
怪 (guài, Hán Việt: quái) nghĩa là kỳ quái; lạ; lùng. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.