Tâm HSK

难怪

nánguài
nan quái
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)

难怪 (nánguài, Hán Việt: nan quái) nghĩa là thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

怪 quái · 9 từ