Tâm HSK

难听

nántīng
nan thính
khó nghe; thô tục; tục tĩu

难听 (nántīng, Hán Việt: nan thính) nghĩa là khó nghe; thô tục; tục tĩu. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

听 thính · 18 từ