痛苦 (tòngkǔ, Hán Việt: thống khổ) nghĩa là đau đớn; khổ sở; đau khổ. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
痛苦 (tòngkǔ, Hán Việt: thống khổ) nghĩa là đau đớn; khổ sở; đau khổ. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.